вельве́т
giống đựcbất động vật
velʹvét[vʲɪlʲˈvʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вельве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вельве́т nghĩa là nhung kẻ.
Nghĩa của вельве́т
Danh từ
- Nhung kẻ.
Biến cách của вельве́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вельве́т | вельве́ты |
| Sinh cách кого? чего? | вельве́та | вельве́тов |
| Tặng cách кому? чему? | вельве́ту | вельве́там |
| Đối cách кого? что? | вельве́т | вельве́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | вельве́том | вельве́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | вельве́те | вельве́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вельвет nghĩa là gì?
вельвет (danh từ) nghĩa là nhung kẻ.
вельвет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вельве́т (phiên âm Latinh velʹvét, IPA [vʲɪlʲˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.