TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вельве́товый

velʹvétovyj[vʲɪlʲˈvʲetəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вельве́товый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вельве́товый nghĩa là bằng nhung kẻ.

Nghĩa của вельве́товый

Tính từ

  1. Bằng nhung kẻ.

Biến cách của вельве́товый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвельве́товыйвельве́товоевельве́товаявельве́товые
Sinh cáchвельве́товоговельве́товоговельве́товойвельве́товых
Tặng cáchвельве́товомувельве́товомувельве́товойвельве́товым
Đối cáchвельве́товый / вельве́товоговельве́товоевельве́товуювельве́товые / вельве́товых
Công cụ cáchвельве́товымвельве́товымвельве́товойвельве́товыми
Giới cáchвельве́товомвельве́товомвельве́товойвельве́товых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вельветовый nghĩa là gì?

вельветовый (tính từ) nghĩa là bằng nhung kẻ.

вельветовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вельве́товый (phiên âm Latinh velʹvétovyj, IPA [vʲɪlʲˈvʲetəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.