вельве́товый
Dấu sắc trên вельве́товый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вельве́товый nghĩa là bằng nhung kẻ.
Nghĩa của вельве́товый
Tính từ
- Bằng nhung kẻ.
Biến cách của вельве́товый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вельве́товый | вельве́товое | вельве́товая | вельве́товые |
| Sinh cách | вельве́тового | вельве́тового | вельве́товой | вельве́товых |
| Tặng cách | вельве́товому | вельве́товому | вельве́товой | вельве́товым |
| Đối cách | вельве́товый / вельве́тового | вельве́товое | вельве́товую | вельве́товые / вельве́товых |
| Công cụ cách | вельве́товым | вельве́товым | вельве́товой | вельве́товыми |
| Giới cách | вельве́товом | вельве́товом | вельве́товой | вельве́товых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вельветовый nghĩa là gì?
вельветовый (tính từ) nghĩa là bằng nhung kẻ.
вельветовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вельве́товый (phiên âm Latinh velʹvétovyj, IPA [vʲɪlʲˈvʲetəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.