Вельзеву́л
Dấu sắc trên Вельзеву́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Вельзеву́л nghĩa là ba-anh-xê-bụt, bê-ên-xê-bun.
Nghĩa của Вельзеву́л
Danh từ riêng
- Ba-anh-xê-bụt, bê-ên-xê-bun, ba-an-dơ-vúp, bê-en-dê-bun.
Biến cách của Вельзеву́л (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Вельзеву́л |
| Sinh cách кого? чего? | Вельзеву́ла |
| Tặng cách кому? чему? | Вельзеву́лу |
| Đối cách кого? что? | Вельзеву́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | Вельзеву́лом |
| Giới cách о ком? о чём? | Вельзеву́ле |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
Вельзевул nghĩa là gì?
Вельзевул (danh từ riêng) nghĩa là ba-anh-xê-bụt, bê-ên-xê-bun.
Вельзевул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Вельзеву́л (phiên âm Latinh Velʹzevúl, IPA [vʲɪlʲzʲɪˈvuɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.