TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́на

giống cáibất động vật
véna[ˈvʲenə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́на nghĩa là tĩnh mạch, ven.

Nghĩa của ве́на

Danh từ

  1. Tĩnh mạch, ven.

Biến cách của ве́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ве́наве́ны
Sinh cách кого? чего?ве́ныве́н
Tặng cách кому? чему?ве́неве́нам
Đối cách кого? что?ве́нуве́ны
Công cụ cách кем? чем?ве́нойве́нами
Giới cách о ком? о чём?ве́неве́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ве́на

  • Лёгкие, сердце, вены, артерии и мелкие капилляры образуют сердечно-сосудистую систему. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5364139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вена nghĩa là gì?

вена (danh từ) nghĩa là tĩnh mạch, ven.

вена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́на (phiên âm Latinh véna, IPA [ˈvʲenə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.