TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

венгр

giống đựcđộng vật
vengr[vʲenɡr] giọng máy của trình duyệt

венгр nghĩa là người hung-ga-ri.

Nghĩa của венгр

Danh từ

  1. Người Hung-ga-ri.

Biến cách của венгр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ве́нгрве́нгры
Sinh cách кого? чего?ве́нграве́нгров
Tặng cách кому? чему?ве́нгруве́нграм
Đối cách кого? что?ве́нграве́нгров
Công cụ cách кем? чем?ве́нгромве́нграми
Giới cách о ком? о чём?ве́нгреве́нграх

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với венгр

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

венгр nghĩa là gì?

венгр (danh từ) nghĩa là người hung-ga-ri.

венгр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là венгр (phiên âm Latinh vengr, IPA [vʲenɡr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.