венгр
giống đựcđộng vật
vengr[vʲenɡr]
giọng máy của trình duyệt
венгр nghĩa là người hung-ga-ri.
Nghĩa của венгр
Danh từ
- Người Hung-ga-ri.
Biến cách của венгр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́нгр | ве́нгры |
| Sinh cách кого? чего? | ве́нгра | ве́нгров |
| Tặng cách кому? чему? | ве́нгру | ве́нграм |
| Đối cách кого? что? | ве́нгра | ве́нгров |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́нгром | ве́нграми |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́нгре | ве́нграх |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với венгр
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
венгр nghĩa là gì?
венгр (danh từ) nghĩa là người hung-ga-ri.
венгр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là венгр (phiên âm Latinh vengr, IPA [vʲenɡr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.