TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вентиля́тор

giống đựcbất động vật
ventiljátor[vʲɪnʲtʲɪˈlʲatər] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вентиля́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вентиля́тор nghĩa là cái quạt máy, quạt điện.

Nghĩa của вентиля́тор

Danh từ

  1. Cái quạt máy, quạt điện, máy thoáng gió.
    • насто́льный вентиля́торquạt bàn

Biến cách của вентиля́тор (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вентиля́торвентиля́торы
Sinh cách кого? чего?вентиля́торавентиля́торов
Tặng cách кому? чему?вентиля́торувентиля́торам
Đối cách кого? что?вентиля́торвентиля́торы
Công cụ cách кем? чем?вентиля́торомвентиля́торами
Giới cách о ком? о чём?вентиля́торевентиля́торах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với вентиля́тор

  • Включи вентилятор! Bật quạt lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6992457
  • Включите вентилятор. Bật quạt lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11180230
  • Включи вентилятор. Bật quạt lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11180232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вентилятор nghĩa là gì?

вентилятор (danh từ) nghĩa là cái quạt máy, quạt điện.

вентилятор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вентиля́тор (phiên âm Latinh ventiljátor, IPA [vʲɪnʲtʲɪˈlʲatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.