TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вентиляцио́нный

ventiljaciónnyj[vʲɪnʲtʲɪlʲɪt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вентиляцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вентиляцио́нный nghĩa là thông gió, thoáng khí.

Nghĩa của вентиляцио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về thông hơi, thông gió, thoáng khí, thoáng gió.
    • вентиляцио́нная трува́ống thông gió

Biến cách của вентиляцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвентиляцио́нныйвентиляцио́нноевентиляцио́ннаявентиляцио́нные
Sinh cáchвентиляцио́нноговентиляцио́нноговентиляцио́ннойвентиляцио́нных
Tặng cáchвентиляцио́нномувентиляцио́нномувентиляцио́ннойвентиляцио́нным
Đối cáchвентиляцио́нный / вентиляцио́нноговентиляцио́нноевентиляцио́ннуювентиляцио́нные / вентиляцио́нных
Công cụ cáchвентиляцио́ннымвентиляцио́ннымвентиляцио́ннойвентиляцио́нными
Giới cáchвентиляцио́нномвентиляцио́нномвентиляцио́ннойвентиляцио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вентиляционный nghĩa là gì?

вентиляционный (tính từ) nghĩa là thông gió, thoáng khí.

вентиляционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вентиляцио́нный (phiên âm Latinh ventiljaciónnyj, IPA [vʲɪnʲtʲɪlʲɪt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.