вентиляцио́нный
Dấu sắc trên вентиляцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вентиляцио́нный nghĩa là thông gió, thoáng khí.
Nghĩa của вентиляцио́нный
Tính từ
- Thuộc về thông hơi, thông gió, thoáng khí, thoáng gió.
- вентиляцио́нная трува́ống thông gió
Biến cách của вентиляцио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вентиляцио́нный | вентиляцио́нное | вентиляцио́нная | вентиляцио́нные |
| Sinh cách | вентиляцио́нного | вентиляцио́нного | вентиляцио́нной | вентиляцио́нных |
| Tặng cách | вентиляцио́нному | вентиляцио́нному | вентиляцио́нной | вентиляцио́нным |
| Đối cách | вентиляцио́нный / вентиляцио́нного | вентиляцио́нное | вентиляцио́нную | вентиляцио́нные / вентиляцио́нных |
| Công cụ cách | вентиляцио́нным | вентиляцио́нным | вентиляцио́нной | вентиляцио́нными |
| Giới cách | вентиляцио́нном | вентиляцио́нном | вентиляцио́нной | вентиляцио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вентиляционный nghĩa là gì?
вентиляционный (tính từ) nghĩa là thông gió, thoáng khí.
вентиляционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вентиляцио́нный (phiên âm Latinh ventiljaciónnyj, IPA [vʲɪnʲtʲɪlʲɪt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.