венча́льный
Dấu sắc trên венча́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
венча́льный nghĩa là phép cưới.
Nghĩa của венча́льный
Tính từ
- Thuộc về cưới, phép cưới.
- венчальный наря́дáo cưới
- венчальный обря́дphép cưới
Biến cách của венча́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | венча́льный | венча́льное | венча́льная | венча́льные |
| Sinh cách | венча́льного | венча́льного | венча́льной | венча́льных |
| Tặng cách | венча́льному | венча́льному | венча́льной | венча́льным |
| Đối cách | венча́льный / венча́льного | венча́льное | венча́льную | венча́льные / венча́льных |
| Công cụ cách | венча́льным | венча́льным | венча́льной | венча́льными |
| Giới cách | венча́льном | венча́льном | венча́льной | венча́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
венчальный nghĩa là gì?
венчальный (tính từ) nghĩa là phép cưới.
венчальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là венча́льный (phiên âm Latinh venčálʹnyj, IPA [vʲɪnʲˈt͡ɕælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.