TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

венча́льный

venčálʹnyj[vʲɪnʲˈt͡ɕælʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên венча́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

венча́льный nghĩa là phép cưới.

Nghĩa của венча́льный

Tính từ

  1. Thuộc về cưới, phép cưới.
    • венчальный наря́дáo cưới
    • венчальный обря́дphép cưới

Biến cách của венча́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвенча́льныйвенча́льноевенча́льнаявенча́льные
Sinh cáchвенча́льноговенча́льноговенча́льнойвенча́льных
Tặng cáchвенча́льномувенча́льномувенча́льнойвенча́льным
Đối cáchвенча́льный / венча́льноговенча́льноевенча́льнуювенча́льные / венча́льных
Công cụ cáchвенча́льнымвенча́льнымвенча́льнойвенча́льными
Giới cáchвенча́льномвенча́льномвенча́льнойвенча́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

венчальный nghĩa là gì?

венчальный (tính từ) nghĩa là phép cưới.

венчальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là венча́льный (phiên âm Latinh venčálʹnyj, IPA [vʲɪnʲˈt͡ɕælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.