венча́ние
Dấu sắc trên венча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
венча́ние nghĩa là phép cưới, lễ cưới, lễ gia miện, lễ dăng quang.
Nghĩa của венча́ние
Danh từ
- Phép cưới, lễ cưới, hôn lễ (ở nhà thờ).
- на царсство Lễ gia miện, lễ dăng quang.
Biến cách của венча́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | венча́ние | венча́ния |
| Sinh cách кого? чего? | венча́ния | венча́ний |
| Tặng cách кому? чему? | венча́нию | венча́ниям |
| Đối cách кого? что? | венча́ние | венча́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | венча́нием | венча́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | венча́нии | венча́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của венча́ние
Câu hỏi thường gặp
венчание nghĩa là gì?
венчание (danh từ) nghĩa là phép cưới, lễ cưới, lễ gia miện, lễ dăng quang.
венчание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là венча́ние (phiên âm Latinh venčánije, IPA [vʲɪnʲˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.