вера́нда
giống cáibất động vật
veránda[vʲɪˈrandə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вера́нда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вера́нда nghĩa là cái hiên.
Nghĩa của вера́нда
Danh từ
- Cái hiên.
Biến cách của вера́нда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вера́нда | вера́нды |
| Sinh cách кого? чего? | вера́нды | вера́нд |
| Tặng cách кому? чему? | вера́нде | вера́ндам |
| Đối cách кого? что? | вера́нду | вера́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | вера́ндой | вера́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | вера́нде | вера́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
веранда nghĩa là gì?
веранда (danh từ) nghĩa là cái hiên.
веранда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вера́нда (phiên âm Latinh veránda, IPA [vʲɪˈrandə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.