ве́ра
Dấu sắc trên ве́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́ра nghĩa là tin, tin tưởng, tín ngưỡng, tôn giáo.
Nghĩa của ве́ра
Danh từ
- [Lòng, niềm] tin, tin tưởng.
- ве́ра в успе́х де́лаlòng tin ở thắng lợi của sự nghiệp
- ве́ра в челове́каlòng tin ở con người
- религия Tín ngưỡng, tôn giáo, đạo.
- khẩu ngữ доверие [lòng, sự] tin cậy, tín mộ, tín nhiệm.
- приня́ть что́-л. на ве́руcông nhận điều gì đúng mà không cần bằng chứng
- служи́ть ве́рой и пра́вдойmột lòng một dạ phục vụ
Biến cách của ве́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́ра | ве́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ве́ры | ве́р |
| Tặng cách кому? чему? | ве́ре | ве́рам |
| Đối cách кого? что? | ве́ру | ве́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́рой | ве́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́ре | ве́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ве́ра
Câu ví dụ với ве́ра
- Вера в победу – кольчуга прочности. Ăn chắc mặc bền.Tatoeba #4042286
- Это зависит от того, что вы называете «верой» в Бога. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446014
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вера nghĩa là gì?
вера (danh từ) nghĩa là tin, tin tưởng, tín ngưỡng, tôn giáo.
вера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́ра (phiên âm Latinh véra, IPA [ˈvʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.