верди́кт
Dấu sắc trên верди́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
верди́кт nghĩa là bản án, phán quyểt.
Nghĩa của верди́кт
Danh từ
- Bản án, phán quyểt.
Biến cách của верди́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | верди́кт | верди́кты |
| Sinh cách кого? чего? | верди́кта | верди́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | верди́кту | верди́ктам |
| Đối cách кого? что? | верди́кт | верди́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | верди́ктом | верди́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | верди́кте | верди́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вердикт nghĩa là gì?
вердикт (danh từ) nghĩa là bản án, phán quyểt.
вердикт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верди́кт (phiên âm Latinh verdíkt, IPA [vʲɪrˈdʲikt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.