верзи́ла
Dấu sắc trên верзи́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
верзи́ла nghĩa là người cao lêu đêu, cò hương.
Nghĩa của верзи́ла
Danh từ
- Người cao lêu đêu, cò hương.
Biến cách của верзи́ла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | верзи́ла | верзи́лы |
| Sinh cách кого? чего? | верзи́лы | верзи́л |
| Tặng cách кому? чему? | верзи́ле | верзи́лам |
| Đối cách кого? что? | верзи́лу | верзи́л |
| Công cụ cách кем? чем? | верзи́лой | верзи́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | верзи́ле | верзи́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
верзила nghĩa là gì?
верзила (danh từ) nghĩa là người cao lêu đêu, cò hương.
верзила đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верзи́ла (phiên âm Latinh verzíla, IPA [vʲɪrˈzʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.