TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́рить

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
véritʹ[ˈvʲerʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́рить nghĩa là tin, tin tưởng, tín ngưỡng.

Nghĩa của ве́рить

Động từ

  1. Tin, tin tưởng. в + đối cách
    • мы ве́рим в успе́х борьбы́chúng tôi tin tưởng vào thắng lợi của cuộc đấu tranh
    • ве́рить в правоту́ своего́ де́лаtin tưởng vào tính chất đúng đắn của sự nghiệp mình
    • ве́рить в бу́дущееtin tưởng ở tương lai
  2. быть религиозным Tin, tín ngưỡng.
    • ве́рить в бо́гаtin chúa, tin trời, tin vào chúa trời
  3. доверять Tin, tin cậy, tín nhiệm. + tặng cách
    • я вам и так ве́рюtôi tin anh cơ mà, không cần nói gì nữa tôi cũng tin anh

Cặp thể của ве́рить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ве́рить

NgôiHiện tại
яве́рю
тыве́ришь
он / она́ / оно́ве́рит
мыве́рим
выве́рите
они́ве́рят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + верить.

Quá khứ

Giống đực (он)ве́рил
Giống cái (она́)ве́рила
Giống trung (оно́)ве́рило
Số nhiều (они́)ве́рили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ве́рь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ве́рьте

Họ từ của ве́рить

Câu ví dụ với ве́рить

  • Каждому нужен кто-то, кому можно верить. Mọi người cần ai đó để tin tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521116
  • Я больше никому не могу верить. Tôi không thể tin bất kỳ ai nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4648272
  • Я уже не знаю, кому верить. Tôi không còn biết tin vào ai nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6323872
  • Я уже не знаю, чему верить. Tôi không biết tin vào điều gì nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7133506
  • Всем хочется верить, что мечты могут сбыться. Mọi người muốn tin rằng giấc mơ có thể thành sự thật (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #475217
  • Я уже не знаю, во что верить. Tôi không biết tin vào điều gì nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4623747
  • Они говорят, что никому не могут верить. Họ nói rằng họ không thể tin bất kì ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056962
  • Он верит всему, что я скажу. Tôi nói gì anh ấy cũng tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #738415

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

верить nghĩa là gì?

верить (động từ) nghĩa là tin, tin tưởng, tín ngưỡng.

верить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́рить (phiên âm Latinh véritʹ, IPA [ˈvʲerʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.