верниса́ж
Dấu sắc trên верниса́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
верниса́ж nghĩa là Cuộc triển lãm mỹ thuật; (день открытия) ngày mai khai mạc triển lãm mỹ thuật.
Nghĩa của верниса́ж
Danh từ
- Cuộc triển lãm mỹ thuật; (день открытия) ngày mai khai mạc triển lãm mỹ thuật.
Biến cách của верниса́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | верниса́ж | верниса́жи |
| Sinh cách кого? чего? | верниса́жа | верниса́жей |
| Tặng cách кому? чему? | верниса́жу | верниса́жам |
| Đối cách кого? что? | верниса́ж | верниса́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | верниса́жем | верниса́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | верниса́же | верниса́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вернисаж nghĩa là gì?
вернисаж (danh từ) nghĩa là Cuộc triển lãm mỹ thuật; (день открытия) ngày mai khai mạc triển lãm mỹ thuật.
вернисаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верниса́ж (phiên âm Latinh vernisáž, IPA [vʲɪrnʲɪˈsaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.