вероло́мный
Dấu sắc trên вероло́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вероло́мный nghĩa là bội tín, bội ước.
Nghĩa của вероло́мный
Tính từ
- Bội tín, bội ước, thất tín; (предательский) phản phúc, phản trắc, phản bội.
- вероломный другthằng bạn phản phúc (phản trắc)
- вероло́мные де́йствияnhững hành động bội tín (bội ước)
- вероло́мное нападе́ние[sự] tấn công bội ước
Biến cách của вероло́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вероло́мный | вероло́мное | вероло́мная | вероло́мные |
| Sinh cách | вероло́много | вероло́много | вероло́мной | вероло́мных |
| Tặng cách | вероло́мному | вероло́мному | вероло́мной | вероло́мным |
| Đối cách | вероло́мный / вероло́много | вероло́мное | вероло́мную | вероло́мные / вероло́мных |
| Công cụ cách | вероло́мным | вероло́мным | вероло́мной | вероло́мными |
| Giới cách | вероло́мном | вероло́мном | вероло́мной | вероло́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вероломный nghĩa là gì?
вероломный (tính từ) nghĩa là bội tín, bội ước.
вероломный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вероло́мный (phiên âm Latinh verolómnyj, IPA [vʲɪrɐˈɫomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.