TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вероло́мный

verolómnyj[vʲɪrɐˈɫomnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вероло́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вероло́мный nghĩa là bội tín, bội ước.

Nghĩa của вероло́мный

Tính từ

  1. Bội tín, bội ước, thất tín; (предательский) phản phúc, phản trắc, phản bội.
    • вероломный другthằng bạn phản phúc (phản trắc)
    • вероло́мные де́йствияnhững hành động bội tín (bội ước)
    • вероло́мное нападе́ние[sự] tấn công bội ước

Biến cách của вероло́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвероло́мныйвероло́мноевероло́мнаявероло́мные
Sinh cáchвероло́многовероло́многовероло́мнойвероло́мных
Tặng cáchвероло́мномувероло́мномувероло́мнойвероло́мным
Đối cáchвероло́мный / вероло́многовероло́мноевероло́мнуювероло́мные / вероло́мных
Công cụ cáchвероло́мнымвероло́мнымвероло́мнойвероло́мными
Giới cáchвероло́мномвероло́мномвероло́мнойвероло́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вероломный nghĩa là gì?

вероломный (tính từ) nghĩa là bội tín, bội ước.

вероломный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вероло́мный (phiên âm Latinh verolómnyj, IPA [vʲɪrɐˈɫomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.