TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вероиспове́дание

giống trungbất động vật
veroispovédanije[ˌvʲerəɪspɐˈvʲedənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вероиспове́дание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вероиспове́дание nghĩa là tôn giáo, đạo giáo.

Nghĩa của вероиспове́дание

Danh từ

  1. Tôn giáo, đạo giáo; (верование) [sự] tín ngưỡng.
    • свобо́да вероиспове́данияtự do tín ngưỡng
    • незави́симо от вероиспове́данияkhông phân biệt tôn giáo

Biến cách của вероиспове́дание (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вероиспове́даниевероиспове́дания
Sinh cách кого? чего?вероиспове́даниявероиспове́даний
Tặng cách кому? чему?вероиспове́даниювероиспове́даниям
Đối cách кого? что?вероиспове́даниевероиспове́дания
Công cụ cách кем? чем?вероиспове́даниемвероиспове́даниями
Giới cách о ком? о чём?вероиспове́даниивероиспове́даниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вероиспове́дание

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вероисповедание nghĩa là gì?

вероисповедание (danh từ) nghĩa là tôn giáo, đạo giáo.

вероисповедание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вероиспове́дание (phiên âm Latinh veroispovédanije, IPA [ˌvʲerəɪspɐˈvʲedənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.