вероло́мство
Dấu sắc trên вероло́мство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вероло́мство nghĩa là sự bội tín, bội ước.
Nghĩa của вероло́мство
Danh từ
- Sự bội tín, bội ước, thất tín; (предательство) [sự] phản phúc, phản trắc, phản bội.
Biến cách của вероло́мство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вероло́мство | вероло́мства |
| Sinh cách кого? чего? | вероло́мства | вероло́мств |
| Tặng cách кому? чему? | вероло́мству | вероло́мствам |
| Đối cách кого? что? | вероло́мство | вероло́мства |
| Công cụ cách кем? чем? | вероло́мством | вероло́мствами |
| Giới cách о ком? о чём? | вероло́мстве | вероло́мствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вероломство nghĩa là gì?
вероломство (danh từ) nghĩa là sự bội tín, bội ước.
вероломство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вероло́мство (phiên âm Latinh verolómstvo, IPA [vʲɪrɐˈɫomstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.