вероя́тный
Dấu sắc trên вероя́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вероя́тный nghĩa là có khả năng, có thể có.
Nghĩa của вероя́тный
Tính từ
- Có khả năng, có thể có, có thể xảy ra, có thể được, có lẽ đúng.
- вероятный исхо́дkết quả có thể đúng
- э́то вполне́ вероятный слу́чайviệc này hoàn toàn có thể xảy ra
Biến cách của вероя́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вероя́тный | вероя́тное | вероя́тная | вероя́тные |
| Sinh cách | вероя́тного | вероя́тного | вероя́тной | вероя́тных |
| Tặng cách | вероя́тному | вероя́тному | вероя́тной | вероя́тным |
| Đối cách | вероя́тный / вероя́тного | вероя́тное | вероя́тную | вероя́тные / вероя́тных |
| Công cụ cách | вероя́тным | вероя́тным | вероя́тной | вероя́тными |
| Giới cách | вероя́тном | вероя́тном | вероя́тной | вероя́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вероя́тный
| So sánh hơn | (по)вероя́тнее |
Câu ví dụ với вероя́тный
- Вероятно, это моя вина. Có lẽ đó là lỗi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4253831
- Вероятно, вам следует идти. Có lẽ là bạn nên đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5044523
- Это, вероятно, моя вина. Có lẽ đó là lỗi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9467765
- Вероятно, тебе лучше остаться. Có lẽ tốt nhất là bạn nên ở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10220069
- Ты, вероятно, шутишь. Mày đùa tao à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3566161
- Вы, вероятно, шутите. Mày đùa tao à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3806563
- У неё, вероятно, не было с ним интимных отношений. Chắc là cô ấy đã không chịch anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4138263
- Эта история вероятна. Đó là một chuyện có thể xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4717240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вероятный nghĩa là gì?
вероятный (tính từ) nghĩa là có khả năng, có thể có.
вероятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вероя́тный (phiên âm Latinh verojátnyj, IPA [vʲɪrɐˈjatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.