TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вертикально-базисный

vertikalʹno-bazisnyj giọng máy của trình duyệt

вертикально-базисный nghĩa là Máy đo khoảng cách thẳng đứng thị sai.

Nghĩa của вертикально-базисный

Danh từ

  1. Máy đo khoảng cách thẳng đứng thị sai.

Câu hỏi thường gặp

вертикально-базисный nghĩa là gì?

вертикально-базисный (danh từ) nghĩa là Máy đo khoảng cách thẳng đứng thị sai.

вертикально-базисный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вертикально-базисный (phiên âm Latinh vertikalʹno-bazisnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.