вертика́ль
Dấu sắc trên вертика́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вертика́ль nghĩa là đường thẳng đứng.
Nghĩa của вертика́ль
Danh từ
- Đường thẳng đứng.
- по вертика́лиtheo chiều thẳng đứng
Biến cách của вертика́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вертика́ль | вертика́ли |
| Sinh cách кого? чего? | вертика́ли | вертика́лей |
| Tặng cách кому? чему? | вертика́ли | вертика́лям |
| Đối cách кого? что? | вертика́ль | вертика́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | вертика́лью | вертика́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | вертика́ли | вертика́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вертика́ль
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вертикаль nghĩa là gì?
вертикаль (danh từ) nghĩa là đường thẳng đứng.
вертикаль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вертика́ль (phiên âm Latinh vertikálʹ, IPA [vʲɪrtʲɪˈkalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.