TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вертолёт

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vertoljót[vʲɪrtɐˈlʲɵt] giọng máy của trình duyệt

вертолёт nghĩa là máy bay trực thăng, phi cơ trực thăng.

Nghĩa của вертолёт

Danh từ

  1. Chiếc máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng, phi cơ trực thăng.

Biến cách của вертолёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вертолётвертолёты
Sinh cách кого? чего?вертолётавертолётов
Tặng cách кому? чему?вертолётувертолётам
Đối cách кого? что?вертолётвертолёты
Công cụ cách кем? чем?вертолётомвертолётами
Giới cách о ком? о чём?вертолётевертолётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

вертолёт nghĩa là gì?

вертолёт (danh từ) nghĩa là máy bay trực thăng, phi cơ trực thăng.

вертолёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вертолёт (phiên âm Latinh vertoljót, IPA [vʲɪrtɐˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.