вертолёт
vertoljót[vʲɪrtɐˈlʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
вертолёт nghĩa là máy bay trực thăng, phi cơ trực thăng.
Nghĩa của вертолёт
Danh từ
- Chiếc máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng, phi cơ trực thăng.
Biến cách của вертолёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вертолёт | вертолёты |
| Sinh cách кого? чего? | вертолёта | вертолётов |
| Tặng cách кому? чему? | вертолёту | вертолётам |
| Đối cách кого? что? | вертолёт | вертолёты |
| Công cụ cách кем? чем? | вертолётом | вертолётами |
| Giới cách о ком? о чём? | вертолёте | вертолётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вертолёт nghĩa là gì?
вертолёт (danh từ) nghĩa là máy bay trực thăng, phi cơ trực thăng.
вертолёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вертолёт (phiên âm Latinh vertoljót, IPA [vʲɪrtɐˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.