TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вертля́вый

vertljávyj[vʲɪrtˈlʲavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вертля́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вертля́вый nghĩa là cựa quậy luôn, cựa cạy luôn.

Nghĩa của вертля́вый

Tính từ

  1. Cựa quậy luôn, cựa cạy luôn.

Biến cách của вертля́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвертля́выйвертля́воевертля́ваявертля́вые
Sinh cáchвертля́воговертля́воговертля́войвертля́вых
Tặng cáchвертля́вомувертля́вомувертля́войвертля́вым
Đối cáchвертля́вый / вертля́воговертля́воевертля́вуювертля́вые / вертля́вых
Công cụ cáchвертля́вымвертля́вымвертля́войвертля́выми
Giới cáchвертля́вомвертля́вомвертля́войвертля́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вертля́вый

So sánh hơn(по)вертля́вее
So sánh nhất(наи)вертля́вейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вертля́вый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вертлявый nghĩa là gì?

вертлявый (tính từ) nghĩa là cựa quậy luôn, cựa cạy luôn.

вертлявый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вертля́вый (phiên âm Latinh vertljávyj, IPA [vʲɪrtˈlʲavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.