вертля́вый
Dấu sắc trên вертля́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вертля́вый nghĩa là cựa quậy luôn, cựa cạy luôn.
Nghĩa của вертля́вый
Tính từ
- Cựa quậy luôn, cựa cạy luôn.
Biến cách của вертля́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вертля́вый | вертля́вое | вертля́вая | вертля́вые |
| Sinh cách | вертля́вого | вертля́вого | вертля́вой | вертля́вых |
| Tặng cách | вертля́вому | вертля́вому | вертля́вой | вертля́вым |
| Đối cách | вертля́вый / вертля́вого | вертля́вое | вертля́вую | вертля́вые / вертля́вых |
| Công cụ cách | вертля́вым | вертля́вым | вертля́вой | вертля́выми |
| Giới cách | вертля́вом | вертля́вом | вертля́вой | вертля́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вертля́вый
| So sánh hơn | (по)вертля́вее |
| So sánh nhất | (наи)вертля́вейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вертля́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вертлявый nghĩa là gì?
вертлявый (tính từ) nghĩa là cựa quậy luôn, cựa cạy luôn.
вертлявый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вертля́вый (phiên âm Latinh vertljávyj, IPA [vʲɪrtˈlʲavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.