верх
верх nghĩa là phần trên, bên trên, gác thượng, tầng thượng.
Nghĩa của верх
Danh từ
- верхняя часть Phần trên, bên trên, phía trên, phần trên cao, đỉnh ngọn, chóp, đầu.
- верх горы́đỉnh (chóp) núi
- верхний этах Gác thượng, tầng thượng, tầng trên cùng.
- экипажа Mui xe.
- одежды [mặt] ngoài.
- э́то на подкла́дку, а э́то для верхаvải này để làm lót, vải kia để may ngoài
- высшая степень Cao độ, cực độ, cực điểm, tột bậc, tột độ, tột mực, tột cùng. + sinh cách
- верх соверше́нства[sự] hoàn hảo, toàn mỹ, toàn thiện hoàn mỹ
- верху́ блаже́нстваhết sức sung sướng, sung sướng cực độ
Biến cách của верх (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́рх | верхи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ве́рха | верхо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ве́рху | верха́м |
| Đối cách кого? что? | ве́рх | верхи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́рхом | верха́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́рхе | верха́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với верх
Trái nghĩa
Họ từ của верх
Câu ví dụ với верх
- Я умею ездить верхом. Tôi biết cưỡi ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599825
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
верх nghĩa là gì?
верх (danh từ) nghĩa là phần trên, bên trên, gác thượng, tầng thượng.
верх đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верх (phiên âm Latinh verx, IPA [vʲerx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.