верфь
giống cáibất động vật
verfʹ[vʲerfʲ]
giọng máy của trình duyệt
верфь nghĩa là âu nổi, xưởng đóng tàu.
Nghĩa của верфь
Danh từ
- Âu nổi, xưởng đóng tàu [thủy], xưởng chữa tàu [thủy].
Biến cách của верфь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́рфь | ве́рфи |
| Sinh cách кого? чего? | ве́рфи | ве́рфей |
| Tặng cách кому? чему? | ве́рфи | ве́рфям |
| Đối cách кого? что? | ве́рфь | ве́рфи |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́рфью | ве́рфями |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́рфи | ве́рфях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
верфь nghĩa là gì?
верфь (danh từ) nghĩa là âu nổi, xưởng đóng tàu.
верфь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верфь (phiên âm Latinh verfʹ, IPA [vʲerfʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.