TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

верфь

giống cáibất động vật
verfʹ[vʲerfʲ] giọng máy của trình duyệt

верфь nghĩa là âu nổi, xưởng đóng tàu.

Nghĩa của верфь

Danh từ

  1. Âu nổi, xưởng đóng tàu [thủy], xưởng chữa tàu [thủy].

Biến cách của верфь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ве́рфьве́рфи
Sinh cách кого? чего?ве́рфиве́рфей
Tặng cách кому? чему?ве́рфиве́рфям
Đối cách кого? что?ве́рфьве́рфи
Công cụ cách кем? чем?ве́рфьюве́рфями
Giới cách о ком? о чём?ве́рфиве́рфях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

верфь nghĩa là gì?

верфь (danh từ) nghĩa là âu nổi, xưởng đóng tàu.

верфь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là верфь (phiên âm Latinh verfʹ, IPA [vʲerfʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.