верхово́дить
Dấu sắc trên верхово́дить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
верхово́дить nghĩa là dẫn đầu, đứng đầu.
Nghĩa của верхово́дить
Động từ
- Dẫn đầu, đứng đầu, cầm đầu.
Chia động từ верхово́дить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | верхово́жу |
| ты | верхово́дишь |
| он / она́ / оно́ | верхово́дит |
| мы | верхово́дим |
| вы | верхово́дите |
| они́ | верхово́дят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + верховодить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | верхово́дил |
| Giống cái (она́) | верхово́дила |
| Giống trung (оно́) | верхово́дило |
| Số nhiều (они́) | верхово́дили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | верхово́дь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | верхово́дьте |
Câu hỏi thường gặp
верховодить nghĩa là gì?
верховодить (động từ) nghĩa là dẫn đầu, đứng đầu.
верховодить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верхово́дить (phiên âm Latinh verxovóditʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.