TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

верёвочка

giống cáibất động vật
verjóvočka giọng máy của trình duyệt

верёвочка nghĩa là sợi dây nhỏ.

Nghĩa của верёвочка

Danh từ

  1. Sợi dây nhỏ.
    • ско́лько верёвочке не ви́ться, а концу́ быть(tục ngữ) = chơi dao có ngày đứt tay

Biến cách của верёвочка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?верёвочкаверёвочки
Sinh cách кого? чего?верёвочкиверёвочек
Tặng cách кому? чему?верёвочкеверёвочкам
Đối cách кого? что?верёвочкуверёвочки
Công cụ cách кем? чем?верёвочкойверёвочками
Giới cách о ком? о чём?верёвочкеверёвочках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

верёвочка nghĩa là gì?

верёвочка (danh từ) nghĩa là sợi dây nhỏ.

верёвочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là верёвочка (phiên âm Latinh verjóvočka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.