верёвочка
giống cáibất động vật
verjóvočka
giọng máy của trình duyệt
верёвочка nghĩa là sợi dây nhỏ.
Nghĩa của верёвочка
Danh từ
- Sợi dây nhỏ.
- ско́лько верёвочке не ви́ться, а концу́ быть(tục ngữ) = chơi dao có ngày đứt tay
Biến cách của верёвочка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | верёвочка | верёвочки |
| Sinh cách кого? чего? | верёвочки | верёвочек |
| Tặng cách кому? чему? | верёвочке | верёвочкам |
| Đối cách кого? что? | верёвочку | верёвочки |
| Công cụ cách кем? чем? | верёвочкой | верёвочками |
| Giới cách о ком? о чём? | верёвочке | верёвочках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
верёвочка nghĩa là gì?
верёвочка (danh từ) nghĩa là sợi dây nhỏ.
верёвочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верёвочка (phiên âm Latinh verjóvočka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.