TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

верёвочный

verjóvočnyj[vʲɪˈrʲɵvət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

верёвочный nghĩa là Thuộc về dây; (сделанный из верёвки) [bằng] dây.

Nghĩa của верёвочный

Tính từ

  1. Thuộc về dây; (сделанный из верёвки) [bằng] dây.
    • верёвочная ле́стницаthang dây
    • верёвочная су́мкаtúi lưới

Biến cách của верёвочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchверёвочныйверёвочноеверёвочнаяверёвочные
Sinh cáchверёвочноговерёвочноговерёвочнойверёвочных
Tặng cáchверёвочномуверёвочномуверёвочнойверёвочным
Đối cáchверёвочный / верёвочноговерёвочноеверёвочнуюверёвочные / верёвочных
Công cụ cáchверёвочнымверёвочнымверёвочнойверёвочными
Giới cáchверёвочномверёвочномверёвочнойверёвочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

верёвочный nghĩa là gì?

верёвочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dây; (сделанный из верёвки) [bằng] dây.

верёвочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là верёвочный (phiên âm Latinh verjóvočnyj, IPA [vʲɪˈrʲɵvət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.