верёвочный
verjóvočnyj[vʲɪˈrʲɵvət͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
верёвочный nghĩa là Thuộc về dây; (сделанный из верёвки) [bằng] dây.
Nghĩa của верёвочный
Tính từ
- Thuộc về dây; (сделанный из верёвки) [bằng] dây.
- верёвочная ле́стницаthang dây
- верёвочная су́мкаtúi lưới
Biến cách của верёвочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | верёвочный | верёвочное | верёвочная | верёвочные |
| Sinh cách | верёвочного | верёвочного | верёвочной | верёвочных |
| Tặng cách | верёвочному | верёвочному | верёвочной | верёвочным |
| Đối cách | верёвочный / верёвочного | верёвочное | верёвочную | верёвочные / верёвочных |
| Công cụ cách | верёвочным | верёвочным | верёвочной | верёвочными |
| Giới cách | верёвочном | верёвочном | верёвочной | верёвочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
верёвочный nghĩa là gì?
верёвочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dây; (сделанный из верёвки) [bằng] dây.
верёвочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верёвочный (phiên âm Latinh verjóvočnyj, IPA [vʲɪˈrʲɵvət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.