вес
вес nghĩa là trọng lượng, cân nặng.
Nghĩa của вес
Danh từ
- Trọng lượng, cân nặng.
Biến cách của вес (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́с | веса́ |
| Sinh cách кого? чего? | ве́са | весо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ве́су | веса́м |
| Đối cách кого? что? | ве́с | веса́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́сом | веса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́се | веса́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вес
Câu ví dụ với вес
- Его мнение имеет вес. Ý kiến của nó thật nặng đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438164
- Том набрал вес. Tom tăng cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2039691
- Она хочет знать, каким образом она может сбросить вес. Cô ấy muốn biết làm sao để giảm cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2651214
- Сбросить вес нелегко. Giảm cân không phải một việc dễ dàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9186614
- Шестьдесят девять процентов взрослых американцев либо имеют избыточный вес, либо страдают ожирением. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9287770
- Лед треснет под нашим весом. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вес nghĩa là gì?
вес (danh từ) nghĩa là trọng lượng, cân nặng.
вес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вес (phiên âm Latinh ves, IPA [vʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.