TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

весе́лье

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vesélʹje[vʲɪˈsʲelʲje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên весе́лье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

весе́лье nghĩa là vui vẻ, vui nhộn, giải trí, tiêu khiển.

Nghĩa của весе́лье

Danh từ

  1. жизнерадостность [sự] vui vẻ, vui nhộn, vui thích, vui mừng.
  2. развлечение [sự] giải trí, tiêu khiển, vui đùa, vui chơi.

Biến cách của весе́лье (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?весе́льевесе́лья
Sinh cách кого? чего?весе́льявесе́лий
Tặng cách кому? чему?весе́льювесе́льям
Đối cách кого? что?весе́льевесе́лья
Công cụ cách кем? чем?весе́льемвесе́льями
Giới cách о ком? о чём?весе́льевесе́льях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

веселье nghĩa là gì?

веселье (danh từ) nghĩa là vui vẻ, vui nhộn, giải trí, tiêu khiển.

веселье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là весе́лье (phiên âm Latinh vesélʹje, IPA [vʲɪˈsʲelʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.