TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

весе́нний

vesénnij[vʲɪˈsʲenʲːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên весе́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

весе́нний nghĩa là xuân.

Nghĩa của весе́нний

Tính từ

  1. Thuộc về mùa xuân, xuân.
    • весенний сев[sự] gieo mùa xuân

Biến cách của весе́нний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвесе́ннийвесе́ннеевесе́нняявесе́нние
Sinh cáchвесе́ннеговесе́ннеговесе́ннейвесе́нних
Tặng cáchвесе́ннемувесе́ннемувесе́ннейвесе́нним
Đối cáchвесе́нний / весе́ннеговесе́ннеевесе́ннюювесе́нние / весе́нних
Công cụ cáchвесе́ннимвесе́ннимвесе́ннейвесе́нними
Giới cáchвесе́ннемвесе́ннемвесе́ннейвесе́нних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với весе́нний

Đồng nghĩa

Họ từ của весе́нний

Câu hỏi thường gặp

весенний nghĩa là gì?

весенний (tính từ) nghĩa là xuân.

весенний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là весе́нний (phiên âm Latinh vesénnij, IPA [vʲɪˈsʲenʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.