весе́нний
vesénnij[vʲɪˈsʲenʲːɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên весе́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
весе́нний nghĩa là xuân.
Nghĩa của весе́нний
Tính từ
- Thuộc về mùa xuân, xuân.
- весенний сев[sự] gieo mùa xuân
Biến cách của весе́нний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | весе́нний | весе́ннее | весе́нняя | весе́нние |
| Sinh cách | весе́ннего | весе́ннего | весе́нней | весе́нних |
| Tặng cách | весе́ннему | весе́ннему | весе́нней | весе́нним |
| Đối cách | весе́нний / весе́ннего | весе́ннее | весе́ннюю | весе́нние / весе́нних |
| Công cụ cách | весе́нним | весе́нним | весе́нней | весе́нними |
| Giới cách | весе́ннем | весе́ннем | весе́нней | весе́нних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với весе́нний
Đồng nghĩa
Họ từ của весе́нний
Câu hỏi thường gặp
весенний nghĩa là gì?
весенний (tính từ) nghĩa là xuân.
весенний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là весе́нний (phiên âm Latinh vesénnij, IPA [vʲɪˈsʲenʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.