ве́сить
Dấu sắc trên ве́сить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́сить nghĩa là cân nặng, nặng.
Nghĩa của ве́сить
Động từ
- Cân nặng, nặng.
- ско́лько он ве́сит?nó [cân] nặng bao nhiêu?
Chia động từ ве́сить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ве́шу |
| ты | ве́сишь |
| он / она́ / оно́ | ве́сит |
| мы | ве́сим |
| вы | ве́сите |
| они́ | ве́сят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + весить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ве́сил |
| Giống cái (она́) | ве́сила |
| Giống trung (оно́) | ве́сило |
| Số nhiều (они́) | ве́сили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ве́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ве́сьте |
Câu ví dụ với ве́сить
- Сегодня я свободен весь день. Hôm nay tôi rỗi cả ngày.Tatoeba #5106177
- Он выключил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777251
- Он погасил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777252
- Он вырубил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777253
- Я весь день ищу свои ключи. Tôi đã tìm kiếm chùm chìa khoá của tôi cả ngày nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5147044
- Им пришлось весь день сидеть дома. Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13004051
- Им пришлось весь день просидеть дома. Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13004052
- Ты что, собираешься там весь день стоять? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425360
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
весить nghĩa là gì?
весить (động từ) nghĩa là cân nặng, nặng.
весить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́сить (phiên âm Latinh vésitʹ, IPA [ˈvʲesʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.