весовщи́к
Dấu sắc trên весовщи́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
весовщи́к nghĩa là người cân hàng, thợ cân.
Nghĩa của весовщи́к
Danh từ
- Người cân hàng, thợ cân.
Biến cách của весовщи́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | весовщи́к | весовщи́ки |
| Sinh cách кого? чего? | весовщи́ка | весовщи́ков |
| Tặng cách кому? чему? | весовщи́ку | весовщи́кам |
| Đối cách кого? что? | весовщи́ка | весовщи́ков |
| Công cụ cách кем? чем? | весовщи́ком | весовщи́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | весовщи́ке | весовщи́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
весовщик nghĩa là gì?
весовщик (danh từ) nghĩa là người cân hàng, thợ cân.
весовщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là весовщи́к (phiên âm Latinh vesovščík, IPA [vʲɪsɐfˈɕːik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.