TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

весо́мый

vesómyj[vʲɪˈsomɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên весо́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

весо́мый nghĩa là có trọng lượng, có thể cân được.

Nghĩa của весо́мый

Tính từ

  1. Có trọng lượng, có thể cân được; (nghĩa bóng) đáng kể, quan trọng.

Biến cách của весо́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвесо́мыйвесо́моевесо́маявесо́мые
Sinh cáchвесо́моговесо́моговесо́мойвесо́мых
Tặng cáchвесо́момувесо́момувесо́мойвесо́мым
Đối cáchвесо́мый / весо́моговесо́моевесо́муювесо́мые / весо́мых
Công cụ cáchвесо́мымвесо́мымвесо́мойвесо́мыми
Giới cáchвесо́момвесо́момвесо́мойвесо́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của весо́мый

So sánh hơn(по)весо́мее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với весо́мый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của весо́мый

Câu ví dụ với весо́мый

  • Лед треснет под нашим весом. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543128

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

весомый nghĩa là gì?

весомый (tính từ) nghĩa là có trọng lượng, có thể cân được.

весомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là весо́мый (phiên âm Latinh vesómyj, IPA [vʲɪˈsomɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.