весо́мый
Dấu sắc trên весо́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
весо́мый nghĩa là có trọng lượng, có thể cân được.
Nghĩa của весо́мый
Tính từ
- Có trọng lượng, có thể cân được; (nghĩa bóng) đáng kể, quan trọng.
Biến cách của весо́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | весо́мый | весо́мое | весо́мая | весо́мые |
| Sinh cách | весо́мого | весо́мого | весо́мой | весо́мых |
| Tặng cách | весо́мому | весо́мому | весо́мой | весо́мым |
| Đối cách | весо́мый / весо́мого | весо́мое | весо́мую | весо́мые / весо́мых |
| Công cụ cách | весо́мым | весо́мым | весо́мой | весо́мыми |
| Giới cách | весо́мом | весо́мом | весо́мой | весо́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của весо́мый
| So sánh hơn | (по)весо́мее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với весо́мый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của весо́мый
Câu ví dụ với весо́мый
- Лед треснет под нашим весом. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
весомый nghĩa là gì?
весомый (tính từ) nghĩa là có trọng lượng, có thể cân được.
весомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là весо́мый (phiên âm Latinh vesómyj, IPA [vʲɪˈsomɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.