весово́й
Dấu sắc trên весово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
весово́й nghĩa là Thuộc về trọng lượng; (продаваемый на вес) [được] bán cân, bán theo cân lạng, bán theo trọng lượng; (предназначеный для взвешивания) [để] cân.
Nghĩa của весово́й
Tính từ
- Thuộc về trọng lượng; (продаваемый на вес) [được] bán cân, bán theo cân lạng, bán theo trọng lượng; (предназначеный для взвешивания) [để] cân.
- весова́я едини́цаđơn vị trọng lượng
- весовой това́рhàng bán cân
Biến cách của весово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | весово́й | весово́е | весова́я | весовы́е |
| Sinh cách | весово́го | весово́го | весово́й | весовы́х |
| Tặng cách | весово́му | весово́му | весово́й | весовы́м |
| Đối cách | весово́й / весово́го | весово́е | весову́ю | весовы́е / весовы́х |
| Công cụ cách | весовы́м | весовы́м | весово́й | весовы́ми |
| Giới cách | весово́м | весово́м | весово́й | весовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của весово́й
Câu hỏi thường gặp
весовой nghĩa là gì?
весовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về trọng lượng; (продаваемый на вес) [được] bán cân, bán theo cân lạng, bán theo trọng lượng; (предназначеный для взвешивания) [để] cân.
весовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là весово́й (phiên âm Latinh vesovój, IPA [vʲɪsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.