TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

весово́й

vesovój[vʲɪsɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên весово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

весово́й nghĩa là Thuộc về trọng lượng; (продаваемый на вес) [được] bán cân, bán theo cân lạng, bán theo trọng lượng; (предназначеный для взвешивания) [để] cân.

Nghĩa của весово́й

Tính từ

  1. Thuộc về trọng lượng; (продаваемый на вес) [được] bán cân, bán theo cân lạng, bán theo trọng lượng; (предназначеный для взвешивания) [để] cân.
    • весова́я едини́цаđơn vị trọng lượng
    • весовой това́рhàng bán cân

Biến cách của весово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвесово́йвесово́евесова́явесовы́е
Sinh cáchвесово́говесово́говесово́йвесовы́х
Tặng cáchвесово́мувесово́мувесово́йвесовы́м
Đối cáchвесово́й / весово́говесово́евесову́ювесовы́е / весовы́х
Công cụ cáchвесовы́мвесовы́мвесово́йвесовы́ми
Giới cáchвесово́мвесово́мвесово́йвесовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của весово́й

Câu hỏi thường gặp

весовой nghĩa là gì?

весовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về trọng lượng; (продаваемый на вес) [được] bán cân, bán theo cân lạng, bán theo trọng lượng; (предназначеный для взвешивания) [để] cân.

весовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là весово́й (phiên âm Latinh vesovój, IPA [vʲɪsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.