весо́мость
giống cáibất động vật
vesómostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên весо́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
весо́мость nghĩa là trọng lượng, sức nặng.
Nghĩa của весо́мость
Danh từ
- Trọng lượng, sức nặng; (nghĩa bóng) [sự, tầm] quan trọng.
Biến cách của весо́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | весо́мость | весо́мости |
| Sinh cách кого? чего? | весо́мости | весо́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | весо́мости | весо́мостям |
| Đối cách кого? что? | весо́мость | весо́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | весо́мостью | весо́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | весо́мости | весо́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
весомость nghĩa là gì?
весомость (danh từ) nghĩa là trọng lượng, sức nặng.
весомость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là весо́мость (phiên âm Latinh vesómostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.