TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вести́сь

thể chưa hoàn thành
vestísʹ[vʲɪˈsʲtʲisʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вести́сь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вести́сь nghĩa là tiến hành.

Nghĩa của вести́сь

Động từ

  1. производиться [được] tiến hành.
    • леточисле́ние ведётся с...người ta tính lịch từ...
    • рабо́та ведётся по пла́нуcông việc [được] tiến hành theo kế hoạch
    • так уж ведётсяtục lệ như vậy
    • так уж у нас ведётся!ở chỗ chúng tôi thường có tục lệ như vậy

Chia động từ вести́сь

NgôiHiện tại
яведу́сь
тыведёшься
он / она́ / оно́ведётся
мыведёмся
выведётесь
они́веду́тся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вестись.

Quá khứ

Giống đực (он)вёлся
Giống cái (она́)вела́сь
Giống trung (оно́)вело́сь
Số nhiều (они́)вели́сь

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)веди́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)веди́тесь

Câu hỏi thường gặp

вестись nghĩa là gì?

вестись (động từ) nghĩa là tiến hành.

вестись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вести́сь (phiên âm Latinh vestísʹ, IPA [vʲɪˈsʲtʲisʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.