весы́
giống đựcbất động vật
vesý[vʲɪˈsɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên весы́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
весы́ nghĩa là cái cân.
Nghĩa của весы́
Danh từ
- Cái cân.
- десяти́чные весы́cân tiểu ly
- насто́льные весы́cân bàn
- пружи́нные весы́cân lò xo
Biến cách của весы́ (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | весы́ |
| Sinh cách кого? чего? | весо́в |
| Tặng cách кому? чему? | веса́м |
| Đối cách кого? что? | весы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | веса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | веса́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
весы nghĩa là gì?
весы (danh từ) nghĩa là cái cân.
весы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là весы́ (phiên âm Latinh vesý, IPA [vʲɪˈsɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.