весть
весть nghĩa là tin tức, tin.
Nghĩa của весть
Danh từ
- Tin tức, tin.
Biến cách của весть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́сть | ве́сти |
| Sinh cách кого? чего? | ве́сти | весте́й |
| Tặng cách кому? чему? | ве́сти | вестя́м |
| Đối cách кого? что? | ве́сть | ве́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́стью | вестя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́сти | вестя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của весть
Câu ví dụ với весть
- У меня плохая весть. Tôi có tin xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590945
- Мать сказала детям вести себя тише. Người mẹ bảo lũ trẻ hãy im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4956849
- Мама велела мне вести себя прилично. Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5578034
- Мама сказала мне вести себя прилично. Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5578207
- Думаю, лучше вести себя воспитанно. tôi nghĩ điều tốt nhất là không mất lịch sự (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5491
- Перестань вести себя как ребёнок. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1621509
- Хватит вести себя как ребенок. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2025985
- Прекрати вести себя как ребёнок! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527180
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
весть nghĩa là gì?
весть (danh từ) nghĩa là tin tức, tin.
весть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là весть (phiên âm Latinh vestʹ, IPA [vʲesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.