TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

весь

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vesʹ[vʲesʲ] giọng máy của trình duyệt

весь nghĩa là toàn thể, toàn bộ, hoàn toàn, mọi.

Nghĩa của весь

Tính từ

  1. Toàn thể, toàn bộ.
  2. Hoàn toàn.

Hạn định từ

  1. Mọi.

Danh từ

  1. Làng, làng quê, thôn, bản, buôn, sóc.

Biến cách của весь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ве́сьве́си
Sinh cách кого? чего?ве́сиве́сей
Tặng cách кому? чему?ве́сиве́сям
Đối cách кого? что?ве́сьве́си
Công cụ cách кем? чем?ве́сьюве́сями
Giới cách о ком? о чём?ве́сиве́сях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với весь

Đồng nghĩa

Họ từ của весь

Câu ví dụ với весь

  • Сегодня я свободен весь день. Hôm nay tôi rỗi cả ngày.Tatoeba #5106177
  • Все хотят встретиться с вами, вы знаменитость! Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!Tatoeba #5600
  • Все дороги ведут в Рим. Ðường nào cũng tới La Mã.Tatoeba #381307
  • Пойдёт дождь, всё равно приду. Mà mưa thì vẫn cứ.Tatoeba #2808777
  • Все люди рождаются равными в своих правах. Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng.Tatoeba #4279470
  • Все мы напеваем эту песню. Mọi người chúng tôi ngân nga theo bài hát đó.Tatoeba #9871189
  • Пусть всё идёт прахом! Trời tru đất diệt!Tatoeba #4124729
  • Сколько ни заворачивай, игла всё равно вылезет наружу. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #6379193

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

весь nghĩa là gì?

весь (tính từ, hạn định từ, danh từ) nghĩa là toàn thể, toàn bộ, hoàn toàn, mọi.

весь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là весь (phiên âm Latinh vesʹ, IPA [vʲesʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.