весь
весь nghĩa là toàn thể, toàn bộ, hoàn toàn, mọi.
Nghĩa của весь
Tính từ
- Toàn thể, toàn bộ.
- Hoàn toàn.
Hạn định từ
- Mọi.
Danh từ
- Làng, làng quê, thôn, bản, buôn, sóc.
Biến cách của весь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́сь | ве́си |
| Sinh cách кого? чего? | ве́си | ве́сей |
| Tặng cách кому? чему? | ве́си | ве́сям |
| Đối cách кого? что? | ве́сь | ве́си |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́сью | ве́сями |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́си | ве́сях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với весь
Đồng nghĩa
Họ từ của весь
Câu ví dụ với весь
- Сегодня я свободен весь день. Hôm nay tôi rỗi cả ngày.Tatoeba #5106177
- Все хотят встретиться с вами, вы знаменитость! Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!Tatoeba #5600
- Все дороги ведут в Рим. Ðường nào cũng tới La Mã.Tatoeba #381307
- Пойдёт дождь, всё равно приду. Mà mưa thì vẫn cứ.Tatoeba #2808777
- Все люди рождаются равными в своих правах. Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng.Tatoeba #4279470
- Все мы напеваем эту песню. Mọi người chúng tôi ngân nga theo bài hát đó.Tatoeba #9871189
- Пусть всё идёт прахом! Trời tru đất diệt!Tatoeba #4124729
- Сколько ни заворачивай, игла всё равно вылезет наружу. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #6379193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
весь nghĩa là gì?
весь (tính từ, hạn định từ, danh từ) nghĩa là toàn thể, toàn bộ, hoàn toàn, mọi.
весь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là весь (phiên âm Latinh vesʹ, IPA [vʲesʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.