TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

весёлость

giống cáibất động vật
vesjólostʹ[vʲɪˈsʲɵɫəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

весёлость nghĩa là tính vui vẻ.

Nghĩa của весёлость

Danh từ

  1. Tính vui vẻ; (весёлое настроение) [tâm trạng] vui vẻ.

Biến cách của весёлость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?весёлостьвесёлости
Sinh cách кого? чего?весёлостивесёлостей
Tặng cách кому? чему?весёлостивесёлостям
Đối cách кого? что?весёлостьвесёлости
Công cụ cách кем? чем?весёлостьювесёлостями
Giới cách о ком? о чём?весёлостивесёлостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

весёлость nghĩa là gì?

весёлость (danh từ) nghĩa là tính vui vẻ.

весёлость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là весёлость (phiên âm Latinh vesjólostʹ, IPA [vʲɪˈsʲɵɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.