весёлый
весёлый nghĩa là vui, vui vẻ, vui cười.
Nghĩa của весёлый
Tính từ
- жизнерадостный Vui, vui vẻ, vui nhộn, vui tính, vui tươi.
- весёлое лицо́mặt vui, mặt mày vui vẻ (vui tươi)
- весёлая компа́нияnhóm người vui vẻ
- весёлое настрое́ниеtâm trạng vui vẻ
- весёлый челове́кngười vui tính (vui vẻ)
- весёлый хара́ктерvui tính
- он всегда́ ве́селanh ấy luôn luôn vui vẻ (vui tươi)
- забавный Vui, vui cười.
- приятный для взора Vui mắt.
- весёлая исто́рияchuyện vui
Biến cách của весёлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | весёлый | весёлое | весёлая | весёлые |
| Sinh cách | весёлого | весёлого | весёлой | весёлых |
| Tặng cách | весёлому | весёлому | весёлой | весёлым |
| Đối cách | весёлый / весёлого | весёлое | весёлую | весёлые / весёлых |
| Công cụ cách | весёлым | весёлым | весёлой | весёлыми |
| Giới cách | весёлом | весёлом | весёлой | весёлых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của весёлый
| So sánh hơn | (по)веселе́е |
| So sánh nhất | (наи)веселе́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với весёлый
Đồng nghĩa
Họ từ của весёлый
Câu ví dụ với весёлый
- Я знал, что сегодня будет весело. Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495682
- Мы весело провели день на пляже. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4979994
- Это должно быть весело? Người ta nghĩ trò này vui à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11674765
- Это будет весело. Sẽ vui đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1833131
- Весёлого Рождества! Chúc mừng giáng sinh! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442245
- Звучит весело. Nghe vui đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11154759
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
весёлый nghĩa là gì?
весёлый (tính từ) nghĩa là vui, vui vẻ, vui cười.
весёлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là весёлый (phiên âm Latinh vesjólyj, IPA [vʲɪˈsʲɵɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.