TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

весёлый

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vesjólyj[vʲɪˈsʲɵɫɨj] giọng máy của trình duyệt

весёлый nghĩa là vui, vui vẻ, vui cười.

Nghĩa của весёлый

Tính từ

  1. жизнерадостный Vui, vui vẻ, vui nhộn, vui tính, vui tươi.
    • весёлое лицо́mặt vui, mặt mày vui vẻ (vui tươi)
    • весёлая компа́нияnhóm người vui vẻ
    • весёлое настрое́ниеtâm trạng vui vẻ
    • весёлый челове́кngười vui tính (vui vẻ)
    • весёлый хара́ктерvui tính
    • он всегда́ ве́селanh ấy luôn luôn vui vẻ (vui tươi)
  2. забавный Vui, vui cười.
  3. приятный для взора Vui mắt.
    • весёлая исто́рияchuyện vui

Biến cách của весёлый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвесёлыйвесёлоевесёлаявесёлые
Sinh cáchвесёлоговесёлоговесёлойвесёлых
Tặng cáchвесёломувесёломувесёлойвесёлым
Đối cáchвесёлый / весёлоговесёлоевесёлуювесёлые / весёлых
Công cụ cáchвесёлымвесёлымвесёлойвесёлыми
Giới cáchвесёломвесёломвесёлойвесёлых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của весёлый

So sánh hơn(по)веселе́е
So sánh nhất(наи)веселе́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với весёлый

Đồng nghĩa

Họ từ của весёлый

Câu ví dụ với весёлый

  • Я знал, что сегодня будет весело. Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495682
  • Мы весело провели день на пляже. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4979994
  • Это должно быть весело? Người ta nghĩ trò này vui à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11674765
  • Это будет весело. Sẽ vui đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1833131
  • Весёлого Рождества! Chúc mừng giáng sinh! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442245
  • Звучит весело. Nghe vui đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11154759

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

весёлый nghĩa là gì?

весёлый (tính từ) nghĩa là vui, vui vẻ, vui cười.

весёлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là весёлый (phiên âm Latinh vesjólyj, IPA [vʲɪˈsʲɵɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.