TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ветви́стый

vetvístyj[vʲɪtˈvʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ветви́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ветви́стый nghĩa là có nhiều cành.

Nghĩa của ветви́стый

Tính từ

  1. Có nhiều cành.

Biến cách của ветви́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchветви́стыйветви́стоеветви́стаяветви́стые
Sinh cáchветви́стоговетви́стоговетви́стойветви́стых
Tặng cáchветви́стомуветви́стомуветви́стойветви́стым
Đối cáchветви́стый / ветви́стоговетви́стоеветви́стуюветви́стые / ветви́стых
Công cụ cáchветви́стымветви́стымветви́стойветви́стыми
Giới cáchветви́стомветви́стомветви́стойветви́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ветви́стый

So sánh hơn(по)ветви́стее

Câu hỏi thường gặp

ветвистый nghĩa là gì?

ветвистый (tính từ) nghĩa là có nhiều cành.

ветвистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ветви́стый (phiên âm Latinh vetvístyj, IPA [vʲɪtˈvʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.