TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ветвь

giống cáibất động vật
vetvʹ[vʲetfʲ] giọng máy của trình duyệt

ветвь nghĩa là cành, nhánh, ngành.

Nghĩa của ветвь

Danh từ

  1. Cành, nhánh, nhành, ngành.
  2. отрасль чего-л. Ngành.

Biến cách của ветвь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ве́твьве́тви
Sinh cách кого? чего?ве́твиветве́й
Tặng cách кому? чему?ве́твиветвя́м
Đối cách кого? что?ве́твьве́тви
Công cụ cách кем? чем?ве́твьюветвя́ми
Giới cách о ком? о чём?ве́твиветвя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ветвь nghĩa là gì?

ветвь (danh từ) nghĩa là cành, nhánh, ngành.

ветвь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ветвь (phiên âm Latinh vetvʹ, IPA [vʲetfʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.