ветвь
giống cáibất động vật
vetvʹ[vʲetfʲ]
giọng máy của trình duyệt
ветвь nghĩa là cành, nhánh, ngành.
Nghĩa của ветвь
Danh từ
- Cành, nhánh, nhành, ngành.
- отрасль чего-л. Ngành.
Biến cách của ветвь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́твь | ве́тви |
| Sinh cách кого? чего? | ве́тви | ветве́й |
| Tặng cách кому? чему? | ве́тви | ветвя́м |
| Đối cách кого? что? | ве́твь | ве́тви |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́твью | ветвя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́тви | ветвя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ветвь nghĩa là gì?
ветвь (danh từ) nghĩa là cành, nhánh, ngành.
ветвь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ветвь (phiên âm Latinh vetvʹ, IPA [vʲetfʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.