ве́тер
Dấu sắc trên ве́тер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́тер nghĩa là gió.
Nghĩa của ве́тер
Danh từ
- Gió.
- ве́тер стихgió đã lặng
- подия́лся ве́терnổi gió, gió bắt đầu thổi
Biến cách của ве́тер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́тер | ве́тры |
| Sinh cách кого? чего? | ве́тра | ветро́в |
| Tặng cách кому? чему? | ве́тру | ветра́м |
| Đối cách кого? что? | ве́тер | ве́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́тром | ветра́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́тре | ветра́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ве́тер
Câu ví dụ với ве́тер
- Питаться ветром, спать под дождём. Ăn gió nằm mưa.Tatoeba #2808759
- Сложатся ветры, будет ураган. Góp gió làm bão.Tatoeba #3349724
- Когда-нибудь я буду быстрым, как ветер. Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603453
- В тот день был сильный ветер. Hôm đó có gió mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668209
- Весь день дул сильный ветер. Một cơn gió lớn đã thổi suốt cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632082
- Целый день дул резкий ветер. Một cơn gió lớn đã thổi suốt cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632083
- С какой стороны дует ветер? Gió thổi từ hướng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892790
- Ветер дует с севера. Gió thổi từ hướng Bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ветер nghĩa là gì?
ветер (danh từ) nghĩa là gió.
ветер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́тер (phiên âm Latinh véter, IPA [ˈvʲetʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.