ветроме́р
Dấu sắc trên ветроме́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ветроме́р nghĩa là cái phong kế, máy đo sức gió.
Nghĩa của ветроме́р
Danh từ
- Cái phong kế, máy đo sức gió.
Biến cách của ветроме́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ветроме́р | ветроме́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ветроме́ра | ветроме́ров |
| Tặng cách кому? чему? | ветроме́ру | ветроме́рам |
| Đối cách кого? что? | ветроме́р | ветроме́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | ветроме́ром | ветроме́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ветроме́ре | ветроме́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ветромер nghĩa là gì?
ветромер (danh từ) nghĩa là cái phong kế, máy đo sức gió.
ветромер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ветроме́р (phiên âm Latinh vetromér, IPA [vʲɪtrɐˈmʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.