ве́треный
Dấu sắc trên ве́треный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́треный nghĩa là có gió.
Nghĩa của ве́треный
Tính từ
- Có gió (lộng gió).
- khẩu ngữ легкомысленный Nông nổi, hời hợt, nhẹ dạ.
- ве́треная де́вушкаcô gái nhẹ dạ (nông nổi)
Biến cách của ве́треный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́треный | ве́треное | ве́треная | ве́треные |
| Sinh cách | ве́треного | ве́треного | ве́треной | ве́треных |
| Tặng cách | ве́треному | ве́треному | ве́треной | ве́треным |
| Đối cách | ве́треный / ве́треного | ве́треное | ве́треную | ве́треные / ве́треных |
| Công cụ cách | ве́треным | ве́треным | ве́треной | ве́треными |
| Giới cách | ве́треном | ве́треном | ве́треной | ве́треных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ве́треный
| So sánh hơn | (по)ве́тренее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́треный
Đồng nghĩa
Họ từ của ве́треный
Câu ví dụ với ве́треный
- Осенью погода часто ветреная и прохладная. Trời thường có gió và mát vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13614950
- Завтра опять будет ветрено. Ngày mai, trời lại nhiều gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703017
- Было очень ветрено. Có rất nhiều gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470657
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ветреный nghĩa là gì?
ветреный (tính từ) nghĩa là có gió.
ветреный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́треный (phiên âm Latinh vétrenyj, IPA [ˈvʲetrʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.