TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́треный

vétrenyj[ˈvʲetrʲɪnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́треный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́треный nghĩa là có gió.

Nghĩa của ве́треный

Tính từ

  1. Có gió (lộng gió).
  2. khẩu ngữ легкомысленный Nông nổi, hời hợt, nhẹ dạ.
    • ве́треная де́вушкаcô gái nhẹ dạ (nông nổi)

Biến cách của ве́треный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchве́треныйве́треноеве́тренаяве́треные
Sinh cáchве́треногове́треногове́тренойве́треных
Tặng cáchве́треномуве́треномуве́тренойве́треным
Đối cáchве́треный / ве́треногове́треноеве́тренуюве́треные / ве́треных
Công cụ cáchве́тренымве́тренымве́тренойве́треными
Giới cáchве́треномве́треномве́тренойве́треных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ве́треный

So sánh hơn(по)ве́тренее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́треный

Đồng nghĩa

Họ từ của ве́треный

Câu ví dụ với ве́треный

  • Осенью погода часто ветреная и прохладная. Trời thường có gió và mát vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13614950
  • Завтра опять будет ветрено. Ngày mai, trời lại nhiều gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703017
  • Было очень ветрено. Có rất nhiều gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470657

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ветреный nghĩa là gì?

ветреный (tính từ) nghĩa là có gió.

ветреный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́треный (phiên âm Latinh vétrenyj, IPA [ˈvʲetrʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.