ветря́нка
giống cáibất động vật
vetrjánka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ветря́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ветря́нка nghĩa là bệnh thủy đậu.
Nghĩa của ветря́нка
Danh từ
- Bệnh thủy đậu.
Biến cách của ветря́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ветря́нка | ветря́нки |
| Sinh cách кого? чего? | ветря́нки | ветря́нок |
| Tặng cách кому? чему? | ветря́нке | ветря́нкам |
| Đối cách кого? что? | ветря́нку | ветря́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | ветря́нкой | ветря́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | ветря́нке | ветря́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ветрянка nghĩa là gì?
ветрянка (danh từ) nghĩa là bệnh thủy đậu.
ветрянка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ветря́нка (phiên âm Latinh vetrjánka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.