ветряно́й
Dấu sắc trên ветряно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ветряно́й nghĩa là chạy bằng sức gió.
Nghĩa của ветряно́й
Tính từ
- Chạy bằng sức gió.
- ветряной дви́гательđộng cơ chạy bằng sức gió
- ветряна́я ме́льницаcối xay gió
Biến cách của ветряно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ветряно́й | ветряно́е | ветряна́я | ветряны́е |
| Sinh cách | ветряно́го | ветряно́го | ветряно́й | ветряны́х |
| Tặng cách | ветряно́му | ветряно́му | ветряно́й | ветряны́м |
| Đối cách | ветряно́й / ветряно́го | ветряно́е | ветряну́ю | ветряны́е / ветряны́х |
| Công cụ cách | ветряны́м | ветряны́м | ветряно́й | ветряны́ми |
| Giới cách | ветряно́м | ветряно́м | ветряно́й | ветряны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ветряной nghĩa là gì?
ветряной (tính từ) nghĩa là chạy bằng sức gió.
ветряной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ветряно́й (phiên âm Latinh vetrjanój, IPA [vʲɪtrʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.