TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́тхий

vétxij[ˈvʲetxʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́тхий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́тхий nghĩa là cũ kĩ, già nua, già yếu.

Nghĩa của ве́тхий

Tính từ

  1. Cũ kĩ; (о зданнии) cũ nát; (об одежде) rách rưới, tả tơi, rách mướp, rách tã, rách tổ đỉa, rách tươm, rách bươm.
  2. о человеке Già nua, già yếu, suy yếu.
    • ветхий стари́кcụ già lụ khụ
    • Ве́тхий заве́т(tôn giáo) Cựu ước binh

Biến cách của ве́тхий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchве́тхийве́тхоеве́тхаяве́тхие
Sinh cáchве́тхогове́тхогове́тхойве́тхих
Tặng cáchве́тхомуве́тхомуве́тхойве́тхим
Đối cáchве́тхий / ве́тхогове́тхоеве́тхуюве́тхие / ве́тхих
Công cụ cáchве́тхимве́тхимве́тхойве́тхими
Giới cáchве́тхомве́тхомве́тхойве́тхих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ве́тхий

So sánh hơn(по)ве́тше

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́тхий

Đồng nghĩa

Họ từ của ве́тхий

Câu hỏi thường gặp

ветхий nghĩa là gì?

ветхий (tính từ) nghĩa là cũ kĩ, già nua, già yếu.

ветхий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́тхий (phiên âm Latinh vétxij, IPA [ˈvʲetxʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.