ве́тхий
Dấu sắc trên ве́тхий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́тхий nghĩa là cũ kĩ, già nua, già yếu.
Nghĩa của ве́тхий
Tính từ
- Cũ kĩ; (о зданнии) cũ nát; (об одежде) rách rưới, tả tơi, rách mướp, rách tã, rách tổ đỉa, rách tươm, rách bươm.
- о человеке Già nua, già yếu, suy yếu.
- ветхий стари́кcụ già lụ khụ
- Ве́тхий заве́т(tôn giáo) Cựu ước binh
Biến cách của ве́тхий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́тхий | ве́тхое | ве́тхая | ве́тхие |
| Sinh cách | ве́тхого | ве́тхого | ве́тхой | ве́тхих |
| Tặng cách | ве́тхому | ве́тхому | ве́тхой | ве́тхим |
| Đối cách | ве́тхий / ве́тхого | ве́тхое | ве́тхую | ве́тхие / ве́тхих |
| Công cụ cách | ве́тхим | ве́тхим | ве́тхой | ве́тхими |
| Giới cách | ве́тхом | ве́тхом | ве́тхой | ве́тхих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ве́тхий
| So sánh hơn | (по)ве́тше |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́тхий
Đồng nghĩa
Họ từ của ве́тхий
Câu hỏi thường gặp
ветхий nghĩa là gì?
ветхий (tính từ) nghĩa là cũ kĩ, già nua, già yếu.
ветхий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́тхий (phiên âm Latinh vétxij, IPA [ˈvʲetxʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.